| Stt |
Tên đơn vị |
Số nội bộ |
| 1 |
Phòng tổng hợp |
100 |
| 2 |
Phòng An ninh trật tự (văn phòng) |
106 |
| 3 |
Phòng An ninh trật tự cổng chính khu B |
114 |
| 4 |
Phòng An ninh trật tự cổng số 2 khu B |
108 |
| 5 |
Phòng An ninh trật tự cổng chính khu A |
113 |
| 6 |
Phòng Quản trị thiết bị |
110 |
| 7 |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
112 |
| 8 |
Phòng Công tác sinh viên - chuyển đổi số (Công tác sinh viên) |
105 |
| 9 |
Phòng Công tác sinh viên - chuyển đổi số (Truyền thông) |
111 |
| 10 |
Phòng Công tác sinh viên - chuyển đổi số (Công nghệ thông tin) |
109 |
| 11 |
Phòng Hạ tầng |
117 |
| 12 |
Phòng Dịch vụ và Chăm sóc sức khỏe (Văn phòng) |
116 |
| 13 |
Phòng Dịch vụ và Chăm sóc sức khỏe (Dịch vụ - dự án) |
107 |
| 14 |
Hỗ trợ sức khỏe tinh thần |
115 |
| 15 |
Phòng chăm sóc sức khỏe Khu A |
119 |
| 16 |
Phòng chăm sóc sức khỏe Khu B |
118 |
| 17 |
Ban quản lý Cụm nhà A.G (Nhà A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A14, A15, A17, A18, A19, A20) |
121 |
| 18 |
Ban quản lý Cụm nhà A.H (Nhà H01, H02, H03, H04) |
122 |
| 19 |
Ban quản lý Cụm nhà B.A (Nhà BA1, BA2, BA3, BA4, BA5) |
123 |
| 20 |
Ban quản lý Cụm nhà B.B (Nhà B01, B02, B03, B04, B05) |
124 |
| 21 |
Ban quản lý Cụm nhà B.C (Nhà C01, C02, C03, C04, C05, C06) |
125 |
| 22 |
Ban quản lý Cụm nhà B.D (Nhà D02, D03, D04, D05, D06) |
126 |
| 23 |
Ban quản lý Cụm nhà B.E (Nhà E01, E02, E03, E04) |
127 |
| 24 |
Bếp ăn chia sẻ |
128 |
| 25 |
Hỗ trợ Tiếng Anh |
2 |